thu hoạch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Thu lượm, gặt hái sản phẩm từ trồng trọt: Chỉ hành động thu nhận, lấy về những sản phẩm đã trưởng thành từ hoạt động canh tác nông nghiệp.
- Tiếp thu, thu nhận được (kiến thức, kinh nghiệm): Chỉ việc đạt được, lĩnh hội được những điều bổ ích thông qua quá trình học tập, nghiên cứu hoặc trải nghiệm thực tế.
Danh từ:
- Sản lượng, tổng số sản phẩm thu được từ nông nghiệp: Chỉ toàn bộ kết quả vật chất (như lúa, ngô, hoa quả) thu được sau một vụ mùa.
- Kết quả, những điều thu nhận được (sau học tập, nghiên cứu): Chỉ những kiến thức, bài học, kinh nghiệm đã tích lũy được.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Nông dân đang thu hoạch lúa trên cánh đồng. (Hành động gặt lúa.)
- Sau chuyến đi thực tế, chúng tôi thu hoạch được nhiều kinh nghiệm quý giá. (Hành động tiếp thu kiến thức.)
Danh từ:
- Vụ mùa năm nay, thu hoạch lúa của hợp tác xã rất khả quan. (Sản lượng lúa thu được.)
- Mỗi học viên cần viết một bài thu hoạch sau khóa học. (Bài tổng kết kiến thức đã học.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Mùa thu hoạch": Chỉ khoảng thời gian tập trung để thu lượm nông sản.
- Tháng Mười là mùa thu hoạch cà phê ở Tây Nguyên.
- "Thu hoạch bội thu": Thu được sản lượng rất lớn, vượt xa mong đợi.
- Nhờ áp dụng kỹ thuật mới, vườn cam cho thu hoạch bội thu.
Biến thể và từ gần giống
- Thu lượm (động từ): Nhặt nhạnh, thu gom lại những thứ rời rạc, lẻ tẻ. (Thường dùng cho vật nhỏ, ý nghĩa rộng hơn "thu hoạch").
- Em bé thu lượm những viên sỏi đẹp trên bãi biển.
- Gặt hái (động từ): Thu hoạch (thường là lúa) và cũng có nghĩa bóng là đạt được thành quả.
- Anh ấy đã gặt hái được nhiều thành công trong sự nghiệp.
- Sản lượng (danh từ): Số lượng sản phẩm làm ra. (Gần nghĩa với "thu hoạch" khi là danh từ chỉ kết quả nông nghiệp).
- Sản lượng lúa năm nay tăng 10%.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa nông nghiệp): Gặt, hái, lượm.
- Động từ (nghĩa tiếp thu): Tiếp thu, lĩnh hội, tích lũy.
- Danh từ (kết quả): Thành quả, kết quả, sản lượng.
Các cụm từ liên quan
- Báo cáo thu hoạch: Văn bản tổng kết, trình bày những điều đã học tập, nghiên cứu được.
- Sinh viên nộp báo cáo thu hoạch sau đợt kiến tập.
- Cánh đồng thu hoạch: Cánh đồng đang trong thời kỳ thu hoạch sản phẩm.
- Cánh đồng thu hoạch vàng rực màu lúa chín.
Thành ngữ liên quan
- "Gieo gì gặt nấy" / "Ở hiền gặp lành": Có nghĩa tương đồng về mặt ẩn dụ với "thu hoạch" - kết quả nhận được tương ứng với những gì đã bỏ ra.
- Anh ta đã làm nhiều việc tốt, giờ ở hiền gặp lành là điều dễ hiểu. (Tương tự như thu hoạch được điều tốt từ những việc thiện đã làm).
- I. đgt. 1. Gặt hái, thu lượm mùa màng: thu hoạch mùa màng mùa thu hoạch ngô. 2. Thu nhận được kiến thức do kết quả học tập, tìm hiểu mang lại: thu hoạch được nhiều qua chuyến đi thực tế thu hoạch qua sách báo. II. dt. Tổng thể nói chung những sản phẩm do sản xuất nông nghiệp đưa lại: thu hoạch của trồng trọt khá cao. 2. Kết quả thu được sau quá trình học tập tìm hiểu: viết thu hoạch của đợt thực tập báo cáo thu hoạch.